丁卯胡乱
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc xâm lược Triều Tiên lần thứ nhất của Mãn Châu (1627)
›丁卯dīng mǎonăm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
›丁亥dīng hàinăm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067
›丁型肝炎dīng xíng gān yánviêm gan D
›丁基dīng jīnhóm butyl (hóa học)
›丁加奴Dīng jiā núTerengganu, bang đông bắc trên bán đảo Malaysia
›丁冬dīng dōng(từ tượng thanh) đinh đông; tiếng chuông reo; âm thanh leng keng
›丁夫dīng fū(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.