一点水一个泡
thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
thành thật và đáng tin cậy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang…
›一鸣惊人yī míng jīng rénkinh ngạc thế giới với một kỳ tích xuất sắc (thành ngữ); nổi tiếng sau một đêm
›一鳞半爪yī lín bàn zhǎonghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt
›一骑绝尘yī qí jué chén(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi
›一马当先yī mǎ dāng xiān(thành ngữ) dẫn đầu
›一马平川yī mǎ píng chuānđất bằng có thể phi ngựa thẳng băng (thành ngữ); vùng đồng bằng rộng lớn
›一马勺坏一锅yī mǎ sháo huài yī guōmột muôi (thứ gì đó xấu) làm hỏng cả nồi (thành ngữ); một con sâu làm rầu nồi canh
›一饱眼福yī bǎo yǎn fúmãn nhãn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.