一类
cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)
cùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động vật được bảo vệ loại A
›一体yī tǐmột thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
›一体两面yī tǐ liǎng miàn(ví von) hai mặt của cùng một đồng xu
›一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōuxem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]
›一颦一笑yī pín yī xiàomỗi cái nhíu mày và mỗi nụ cười
›一头雾水yī tóu wù shuǐbối rối; bị làm cho khó hiểu
›一头栽进yī tóu zāi jìnlao vào; ngã nhào vào
›一头yī tóumột cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng; trực tiếp; nhanh chóng; đồng thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.