Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1999/2016

七夕节Qī xī jié

七夕节: Lễ hội Thất Tịch hay lễ Thất Tịch vào ngày 7 tháng 7 âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ…

Cụm từ
七夕Qī xī

七夕: lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch; lễ hội của các cô gái; Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được…

Cụm từ
七堵区Qī dǔ Qū

七堵区: Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七堵Qī dǔ

七堵: Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
七国集团Qī guó Jí tuán

七国集团: G7, nhóm 7 nước công nghiệp: Mỹ, Nhật, Anh, Đức, Pháp, Ý và Canada (hiện là G8, bao gồm Nga)

Cụm từ
七嘴八舌qī zuǐ bā shé

七嘴八舌: thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc

Cụm từ
七嘴八张qī zuǐ bā zhāng

七嘴八张: xem 七嘴八舌[qi1 zui3 ba1 she2]

Cụm từ
七喜Qī xǐ

七喜: 7 Up (nước giải khát); nhà sản xuất máy tính Hedy Holding Co., Trung Quốc

Cụm từ
七和弦qī hé xián

七和弦: hợp âm bảy (trong âm nhạc)

Cụm từ
七台河市Qī tái hé shì

七台河市: Thành phố cấp địa khu Qitaihe, tỉnh Hắc Long Giang

Cụm từ
七台河Qī tái hé

七台河: xem 七台河市[Qi1 tai2 he2 shi4]

Cụm từ
七十年代qī shí nián dài

七十年代: những năm bảy mươi; thập niên 1970

Cụm từ
七十七国集团Qī shí qī Guó Jí tuán

七十七国集团: Nhóm 77, liên minh lỏng lẻo của các nước đang phát triển, thành lập năm 1964

Cụm từ
七十qī shí

七十: bảy mươi; 70

Cụm từ
七分熟qī fēn shú

七分熟: tái chín (của bít tết)

Cụm từ
七分之一qī fēn zhī yī

七分之一: một phần bảy

Cụm từ
七事qī shì

七事: (cổ) bảy nhiệm vụ của quân vương

Cụm từ
七上八落qī shàng bā luò

七上八落: xem 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]

Cụm từ
七上八下qī shàng bā xià

七上八下: rối ren; tâm trạng bối rối; lộn xộn

Cụm từ
七七八八qī qī bā bā

七七八八: gần như; sắp hoàn thành; linh tinh; đủ loại

Cụm từ
七七事变Qī Qī Shì biàn

七七事变: Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ

七: bảy; 7

Từ vựng
kǎo

丂: thành tố "hơi thở" hoặc "tiếng thở dài" trong chữ Hán

Từ vựng
丁点dīng diǎn

丁点: một chút xíu

Cụm từ
丁鱥dīng guì

丁鱥: cá chép nhớt (Tinca tinca)

Cụm từ
丁鲷dīng diāo

丁鲷: cá tench

Cụm từ
丁骨牛排dīng gǔ niú pái

丁骨牛排: bít tết T-bone

Cụm từ
丁香dīng xiāng

丁香: cây tử đinh hương (Syringa spp); đinh hương (Syzygium aromaticum)

Cụm từ
丁韪良Dīng Wěi liáng

丁韪良: William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 năm ở Trung Quốc từ 1850 đến 1916, và giúp thành lập nhiều trường đại học…

Cụm từ
丁青县Dīng qīng xiàn

丁青县: huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁青Dīng qīng

丁青: huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
丁零当啷dīng ling dāng lāng

丁零当啷: (từ tượng thanh) tiếng chuông: leng keng

Cụm từ
丁醛dīng quán

丁醛: butyraldehyde; butanal

Cụm từ
丁醇dīng chún

丁醇: butanol; rượu butyl C4H9OH

Cụm từ
丁酉dīng yǒu

丁酉: năm thứ ba mươi tư D10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1957 hoặc 2017

Cụm từ
丁艰dīng jiān

丁艰: (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁肇中Dīng Zhào zhōng

丁肇中: Samuel C. C. Ting (1936-), nhà vật lý người Mỹ, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1976

Cụm từ
丁糖dīng táng

丁糖: tetrose (CH2O)4, monosaccharide với bốn nguyên tử carbon

Cụm từ
丁磊Dīng Lěi

丁磊: Đinh Lỗi (1971-), người sáng lập và CEO của NetEase 網易|网易[Wang3 yi4]

Cụm từ
丁玲Dīng Líng

丁玲: Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm…

Cụm từ
丁烷dīng wán

丁烷: butan

Cụm từ
丁烯dīng xī

丁烯: buten hoặc butylen C4H8

Cụm từ
丁汝昌Dīng Rǔ chāng

丁汝昌: Đinh Nhữ Xương (1836-1895), chỉ huy hải quân Bắc Trung Quốc thời nhà Thanh

Cụm từ
丁格犬dīng gé quǎn

丁格犬: chó dingo (Canis dingo)

Cụm từ
丁未dīng wèi

丁未: năm thứ bốn mươi tư D8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027

Cụm từ
丁是丁,卯是卯dīng shì dīng , mǎo shì mǎo

丁是丁,卯是卯: nghĩa đen: giữ ding (thiên can thứ tư) phân biệt với mao (địa chi thứ tư) (thành ngữ); nghĩa bóng: tỉ mỉ; cẩn thận; rõ ràng

Thành ngữ
丁忧dīng yōu

丁忧: (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời

Cụm từ
丁巳复辟Dīng sì Fù bì

丁巳复辟: Phục bích Mãn Châu năm 1917, xem 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
丁巳dīng sì

丁巳: năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037

Cụm từ
丁宠家庭dīng chǒng jiā tíng

丁宠家庭: gia đình hai thu nhập nuôi thú cưng thay vì có con (xem thêm 丁克[ding1 ke4])

Cụm từ
丁宁dīng níng

丁宁: biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]

Cụm từ
丁客dīng kè

丁客: xem 丁克[ding1 ke4]

Cụm từ
丁字镐dīng zì gǎo

丁字镐: búa chim

Cụm từ
丁字裤dīng zì kù

丁字裤: quần lọt khe

Cụm từ
丁字街dīng zì jiē

丁字街: ngã ba chữ T

Cụm từ
丁字步dīng zì bù

丁字步: bước chữ T (tư thế nhảy cơ bản, với bàn chân tạo thành hình chữ T)

Cụm từ
丁字梁dīng zì liáng

丁字梁: dầm chữ T

Cụm từ
丁字尺dīng zì chǐ

丁字尺: thước chữ T; thước ê ke (dụng cụ thợ mộc)

Cụm từ
丁字dīng zì

丁字: hình chữ T

Cụm từ
丁夫dīng fū

丁夫: (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cụm từ