Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2002/2016

一路yī lù

一路: cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại

Cụm từ
一起yī qǐ

一起: ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)

Cụm từ
一走了之yī zǒu liǎo zhī

一走了之: tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一贯yī guàn

一贯: nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì

Cụm từ
一贫如洗yī pín rú xǐ

一贫如洗: không một xu dính túi

Cụm từ
一诺千金yī nuò qiān jīn

一诺千金: một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
一说yī shuō

一说: một biểu đạt ý kiến; theo một số người

Cụm từ
一语双关yī yǔ shuāng guān

一语双关: chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi

Cụm từ
一语道破yī yǔ dào pò

一语道破: một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác

Thành ngữ
一语破的yī yǔ pò dì

一语破的: xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]

Cụm từ
一语成谶yī yǔ chéng chèn

一语成谶: (thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Thành ngữ
一语中的yī yǔ zhòng dì

一语中的: (thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác

Thành ngữ
一语不发yī yǔ bù fā

一语不发: không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽yī yán nán jìn

一言难尽: khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言为重yī yán wéi zhòng

一言为重: mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言为定yī yán wéi dìng

一言为定: (thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

一言既出,驷马难追: nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒng

一言抄百总: nói ngắn gọn

Cụm từ
一言堂yī yán táng

一言堂: (biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2…

Cụm từ
一言千金yī yán qiān jīn

一言千金: một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

一言以蔽之: một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言九鼎yī yán jiǔ dǐng

一言九鼎: một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一言不发yī yán bù fā

一言不发: không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合yī yán bù hé

一言不合: (thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言一行yī yán yī xíng

一言一行: mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一动yī yán yī dòng

一言一动: (mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言yī yán

一言: một câu; ngắn gọn

Cụm từ
一触即发yī chù jí fā

一触即发: có thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực

Cụm từ
一触即溃yī chù jí kuì

一触即溃: sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức

Cụm từ
一角鲸yī jiǎo jīng

一角鲸: cá voi narwhal (Monodon monoceros)

Cụm từ
一角银币yī jiǎo yín bì

一角银币: một hào

Cụm từ
一览表yī lǎn biǎo

一览表: bảng; lịch trình; danh sách

Cụm từ
一览众山小yī lǎn zhòng shān xiǎo

一览众山小: (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn…

Cụm từ
一览无余yī lǎn wú yú

一览无余: bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
一览无遗yī lǎn wú yí

一览无遗: rõ ràng trong tầm mắt

Cụm từ
一览yī lǎn

一览: nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan

Cụm từ
一觉醒来yī jiào xǐng lái

一觉醒来: thức dậy sau giấc ngủ

Cụm từ
一亲芳泽yī qīn fāng zé

一亲芳泽: trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
一视同仁yī shì tóng rén

一视同仁: đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Thành ngữ
一见高低yī jiàn gāo dī

一见高低: nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu

Thành ngữ
一见钟情yī jiàn zhōng qíng

一见钟情: phải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一见如故yī jiàn rú gù

一见如故: quen thuộc từ lần đầu gặp

Cụm từ
一见倾心yī jiàn qīng xīn

一见倾心: yêu từ cái nhìn đầu tiên

Cụm từ
一衣带水yī yī dài shuǐ

一衣带水: (ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp

Cụm từ
一行yī xíng

一行: đảng; phái đoàn

Cụm từ
一号电池yī hào diàn chí

一号电池: pin cỡ D

Cụm từ
一号木杆yī hào mù gān

一号木杆: gậy driver (golf)

Cụm từ
一号yī hào

一号: ngày đầu tiên của tháng; nhà vệ sinh; (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)

Cụm từ
一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

一着不慎,满盘皆输: Một nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)

Thành ngữ
一叶障目yī yè zhàng mù

一叶障目: nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
一叶知秋yī yè zhī qiū

一叶知秋: nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ…

Thành ngữ
一落千丈yī luò qiān zhàng

一落千丈: nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ); nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn…

Thành ngữ
一般贸易yī bān mào yì

一般贸易: thương mại thông thường (tức là xuất nhập khẩu không qua chế biến)

Cụm từ
一般说来yī bān shuō lái

一般说来: nói chung; nhìn chung

Cụm từ
一般规定yī bān guī dìng

一般规定: quy định thông thường (luật pháp)

Cụm từ
一般见识yī bān jiàn shi

一般见识: hiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém

Thành ngữ
一般般yī bān bān

一般般: không đặc biệt tốt; bình thường

Cụm từ
一般而言yī bān ér yán

一般而言: nói một cách tổng quát

Cụm từ
一般性yī bān xìng

一般性: chung chung; tính chung chung

Cụm từ
一般原则yī bān yuán zé

一般原则: nguyên tắc chung

Cụm từ