一体
một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
một thể thống nhất; tất cả những người liên quan; mọi người
一体 thường mang nghĩa “một thể thống nhất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一体 cùng cụm 一体化 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tích hợp; thống nhất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chúa Ba Ngôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hòa làm một (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tích hợp; thống nhất
›一类yī lèicùng loại; thể loại 1 (tức là loại A)
›一点儿yī diǎn rbiến thể er hoá của 一點|一点[yi1 dian3]
›一骨碌yī gū luvới một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi
›一体两面yī tǐ liǎng miàn(ví von) hai mặt của cùng một đồng xu
›一惊一乍yī jīng yī zhàhoảng hốt; hốt hoảng
›一哄而散yī hòng ér sànxem 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]
›一黑早yī hēi zǎolúc rạng sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.