一颗老鼠屎坏了一锅粥 là gì?
一颗老鼠屎坏了一锅粥 [yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu] có nghĩa là xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1].
Nghĩa của từ 一颗老鼠屎坏了一锅粥 trong tiếng Việt
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]
Cách đọc và ghi nhớ 一颗老鼠屎坏了一锅粥
一颗老鼠屎坏了一锅粥 được đọc là yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu, gồm 10 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .