Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trôi dạt
trôi đi; trôi dạt; bị cuốn đi
biến thể của 飄盪|飘荡[piao1 dang4]
tẩy xanh
trôi dạt
tảng đá lớn
nước tẩy trắng
chất tẩy trắng
tẩy trắng; làm trắng
nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận
người chèo thuyền vượt thác; người chèo thuyền; người chèo xuôi dòng
tin nhắn trong chai
trôi theo dòng; chèo dạt; thả trôi
xả quần áo
vượt đại dương
(thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang
tẩy và nhuộm
lung lay; loạng choạng; không ổn định
xinh đẹp; đẹp
thanh nhã; trau chuốt
nhạc cụ gõ có dạng cá bằng tre (truyền thống được các đạo sĩ dùng)
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Pallas (Ichthyaetus ichthyaetus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)
tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]
biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
tàu đánh cá
đội tàu đánh cá
thuyền đánh cá; LT:條|条[tiao2]
lưới đánh cá; lưới