Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1844/2016

光信号guāng xìn hào

光信号: tín hiệu quang

Cụm từ
光伏器件guāng fú qì jiàn

光伏器件: thiết bị quang điện (ví dụ: pin mặt trời)

Cụm từ
光伏guāng fú

光伏: quang điện (ví dụ: pin)

Cụm từ
光亮度guāng liàng dù

光亮度: độ sáng; độ chói

Cụm từ
光亮guāng liàng

光亮: sáng

Cụm từ
光二极管guāng èr jí guǎn

光二极管: điốt quang; điốt phát sáng (LED)

Cụm từ
guāng

光: ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)

Từ vựng
先验概率xiān yàn gài lǜ

先验概率: (toán học) xác suất tiên nghiệm

Cụm từ
先验xiān yàn

先验: (triết học) tiên nghiệm

Cụm từ
先驱者xiān qū zhě

先驱者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先驱xiān qū

先驱: tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先头xiān tóu

先头: (thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ
先鞭xiān biān

先鞭: là người đầu tiên; dẫn đầu

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

先锋队: đội tiên phong

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

先锋派: tiên phong

Cụm từ
先锋xiān fēng

先锋: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
先遣队xiān qiǎn duì

先遣队: (quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
先达xiān dá

先达: (văn học) các bậc tiền bối uyên bác của chúng ta

Cụm từ
先进集体xiān jìn jí tǐ

先进集体: (vinh danh chính thức) tập thể tiên tiến; nhóm gương mẫu

Cụm từ
先进水平xiān jìn shuǐ píng

先进水平: trình độ tiên tiến

Cụm từ
先进武器xiān jìn wǔ qì

先进武器: vũ khí tiên tiến

Cụm từ
先进先出xiān jìn xiān chū

先进先出: (tin học, quản lý hàng tồn kho, v.v.) nhập trước, xuất trước

Cụm từ
先进个人xiān jìn gè rén

先进个人: (danh hiệu chính thức) cá nhân tiên tiến; cá nhân gương mẫu

Cụm từ
先进xiān jìn

先进: tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)

Cụm từ
先辈xiān bèi

先辈: thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
先走一步xiān zǒu yī bù

先走一步: rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)

Cụm từ
先贤xiān xián

先贤: (văn học) thánh nhân thời xưa

Cụm từ
先觉xiān jué

先觉: người có sự thấu suốt

Cụm từ
先见者xiān jiàn zhě

先见者: người có tầm nhìn

Cụm từ
先见之明xiān jiàn zhī míng

先见之明: sự thấu hiểu trước

Cụm từ
先见xiān jiàn

先见: khả năng nhìn xa; sự tiên tri

Cụm từ
先行者xiān xíng zhě

先行者: người đi trước; người tiên phong

Cụm từ
先行xiān xíng

先行: bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước

Cụm từ
先声夺人xiān shēng duó rén

先声夺人: giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh

Cụm từ
先声xiān shēng

先声: dấu hiệu; điềm báo; sự báo trước

Cụm từ
先秦xiān Qín

先秦: tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ
先礼后兵xiān lǐ hòu bīng

先礼后兵: nghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói chuyện hơn chiến tranh

Thành ngữ
先祖xiān zǔ

先祖: (văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên

Cụm từ
先知先觉xiān zhī xiān jué

先知先觉: có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa

Cụm từ
先知xiān zhī

先知: một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cụm từ
先睹为快xiān dǔ wéi kuài

先睹为快: (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất

Thành ngữ
先皇xiān huáng

先皇: hoàng đế của triều đại trước

Cụm từ
先发投手xiān fā tóu shǒu

先发投手: (bóng chày) người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先发制人xiān fā zhì rén

先发制人: (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu

Thành ngữ
先发xiān fā

先发: thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cụm từ
先生xiān sheng

先生: giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]

Cụm từ
先王之道xiān wáng zhī dào

先王之道: đạo của các vua trước

Cụm từ
先王之乐xiān wáng zhī yuè

先王之乐: âm nhạc của các vua trước

Cụm từ
先王之政xiān wáng zhī zhèng

先王之政: nền trị vì của các vua trước

Cụm từ
先王xiān wáng

先王: các vị quân vương trước

Cụm từ
先父xiān fù

先父: cha quá cố; cha đã mất

Cụm từ
先烈xiān liè

先烈: liệt sĩ

Cụm từ
先汉Xiān Hàn

先汉: Nhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]

Cụm từ
先河xiān hé

先河: nguồn; tiền thân; người đi trước

Cụm từ
先决条件xiān jué tiáo jiàn

先决条件: một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết

Cụm từ
先决问题xiān jué wèn tí

先决问题: vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)

Cụm từ
先决xiān jué

先决: điều kiện tiên quyết; cần thiết

Cụm từ
先民xiān mín

先民: tổ tiên

Cụm từ
先机xiān jī

先机: cơ hội quan trọng

Cụm từ
先期录音xiān qī lù yīn

先期录音: (làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay

Cụm từ