Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ngôn ngữ Mãn Châu
khắp nơi; khắp chốn
hết lái; xoay gắt nhất có thể
nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở
khắp cả khuôn mặt
đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước
nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
đầy; bận tâm với
tràn đầy nhiệt huyết
trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)
(nước mắt, v.v.) đong đầy mắt; (phong cảnh, v.v.) lấp đầy tầm nhìn
khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)
đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)
xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]
đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói
đầy ắp
đầy ắp; đầy tràn
đầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn
thuỷ triều cao; nước dâng cao
yến tiệc triều đình Mãn Hán, một bữa tiệc huyền thoại thời nhà Thanh; (nghĩa bóng) tiệc xa hoa
quan hệ Mãn-Hán
dư dả; cực kỳ phong phú
đầy ắp; hoàn toàn chật kín
đầy; chen chúc
đầy đến tràn ra; chan chứa
chính phủ Mãn Thanh
Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
Thành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông