先决
điều kiện tiên quyết; cần thiết
điều kiện tiên quyết; cần thiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
›先决问题xiān jué wèn tívấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
›先民xiān míntổ tiên
›先机xiān jīcơ hội quan trọng
›先期录音xiān qī lù yīn(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay
›先河xiān hénguồn; tiền thân; người đi trước
›先期xiān qīthời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu
›先汉Xiān HànNhà Tây Hán (206 TCN-8 SCN), còn gọi là 西漢|西汉[Xi1 Han4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.