先决问题
vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều kiện tiên quyết; cần thiết
›先决条件xiān jué tiáo jiànmột điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
›先河xiān hénguồn; tiền thân; người đi trước
›先期录音xiān qī lù yīn(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay
›先期xiān qīthời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu
›先王xiān wángcác vị quân vương trước
›先有xiān yǒutrước; tồn tại trước
›先王之政xiān wáng zhī zhèngnền trị vì của các vua trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.