先河
nguồn; tiền thân; người đi trước
nguồn; tiền thân; người đi trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
›先王xiān wángcác vị quân vương trước
›先王之政xiān wáng zhī zhèngnền trị vì của các vua trước
›先期录音xiān qī lù yīn(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay
›先王之乐xiān wáng zhī yuèâm nhạc của các vua trước
›先期xiān qīthời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu
›先王之道xiān wáng zhī dàođạo của các vua trước
›先决条件xiān jué tiáo jiànmột điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.