先机
cơ hội quan trọng
cơ hội quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(làm phim) thu âm trước nhạc nền mà diễn viên sẽ đồng bộ diễn xuất theo trong quá trình quay
›先民xiān míntổ tiên
›先期xiān qīthời gian trước một ngày nhất định; trước; sớm; non; giai đoạn đầu
›先决xiān juéđiều kiện tiên quyết; cần thiết
›先有后婚xiān yǒu hòu hūnkết hôn sau khi mang thai
›先决问题xiān jué wèn tívấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
›先有xiān yǒutrước; tồn tại trước
›先决条件xiān jué tiáo jiànmột điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.