Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
先知

xiān zhī

先知 là gì?

先知 [xiān zhī] có nghĩa là một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 先知 trong tiếng Việt

  1. một người có tầm nhìn xa
  2. (tôn giáo) một nhà tiên tri

Cách đọc và ghi nhớ 先知

先知 được đọc là xiān zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan