先知 là gì?
先知 [xiān zhī] có nghĩa là một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri.
Nghĩa của từ 先知 trong tiếng Việt
- một người có tầm nhìn xa
- (tôn giáo) một nhà tiên tri
Cách đọc và ghi nhớ 先知
先知 được đọc là xiān zhī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .