Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1842/2016
光说不做: (thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
光冲量: phơi sáng bức xạ
光华: rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ
光芒: tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
光艳: tươi sáng và rực rỡ; lộng lẫy
光临: (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự
光膀子: cởi trần; khoe ngực; khoe ngực trần
光脚的不怕穿鞋的: nghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để mất, không sợ kẻ có quyền
光脚: chân trần
光腚肿菊: (tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
光能合成: quang hợp
光能: năng lượng ánh sáng (ví dụ: năng lượng mặt trời)
光背地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lưng trơn (Zoothera mollissima)
光耦合器: cặp quang (điện tử)
光耦: viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]
光耀门楣: vinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
光耀: chói lọi; rực rỡ
光缆: cáp quang
光纤电缆: sợi quang; cáp quang
光纤衰减: suy hao quang
光纤接口: giao diện quang
光纤分散式资料介面: giao diện dữ liệu phân tán sợi quang; FDDI
光纤分布式数据接口: Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang; FDDI
光纤分布数据接口: FDDI; Giao diện Dữ liệu Phân bố Sợi quang
光纤: sợi quang; hệ thống sợi quang
光线追踪: (tin học) dò tia sáng
光线: tia sáng; LT:條|条[tiao2],道[dao4]; ánh sáng; sự chiếu sáng; ánh sáng (cho một bức ảnh)
光绪帝: Hoàng đế Quang Tự
光绪: niên hiệu của vị hoàng đế áp chót nhà Thanh, Quang Tự (1875-1908)
光笔: bút quang
光秃秃: hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)
光禄大夫: chức quan tôn xưng thời Đường đến Thanh, xấp xỉ "Quang Lộc Đại Phu"
光禄勋: Quang Lộc Huân, một trong Chín Đại Thần 九卿[jiu3 qing1] thời Trung Quốc cổ đại
光磁碟机: ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
光磁碟: đĩa quang từ; đĩa floptical
光磁: quang từ
光碟: đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
光盘驱动器: ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱
光盘: đĩa CD; DVD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
光发送器: bộ phát quang
光环: vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
光爆: vụ nổ ánh sáng
光照治疗: liệu pháp ánh sáng; quang trị liệu
光照度: độ rọi (vật lý)
光照: sự chiếu sáng
光泽县: huyện Quang Trạch ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
光泽: độ bóng; độ sáng
光润: bóng; bóng loáng; mượt mà
光洁: sáng và sạch
光漆: sơn men
光滑: bóng; mượt; trơn tru
光溜: trơn; tuột
光源: nguồn sáng
光波长: bước sóng quang học
光波: sóng ánh sáng
光气: phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc
光检测器: máy dò quang học
光标: con trỏ (máy tính)
光槃: biến thể của 光盤|光盘[guang1 pan2]
光荣革命: Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)