Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rò rỉ (nước)
rò rỉ không khí hay khí gas
mây hình phễu
phễu
bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
mất do rò rỉ; để lọt; phạm lỗi; sơ suất
đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
lỡ lời
muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt
rò rỉ; tiết lộ; bỏ sót do nhầm; lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)
nơi các dòng suối nhỏ chảy vào dòng lớn
sông Lou ở Hồ Bắc và Hồ Nam
mưa phùn
xem 漊水|溇水[Lou2 Shui3]
lọc chất lỏng
bờ sông
đen như mực; (bóng) hoàn toàn không biết gì
đen như mực
đồ sơn mài chạm khắc
giày da bóng
họ Anacardiaceae, họ thực vật bao gồm cây sơn (Rhus vernicifera) 漆樹|漆树[qi1 shu4]
cây sơn (Rhus vernicifera)
bóng sơn (thể thao)
vải sơn; linoleum
đồ sơn mài
sơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
biến thể cũ của 涯[ya2]
(loài chim ở Trung Quốc) chim choắt biển (Tringa incana)
thủy lôi nổi
biến thể của 飄零|飘零[piao1 ling2]