Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1843/2016

光荣榜guāng róng bǎng

光荣榜: bảng vinh danh

Cụm từ
光荣guāng róng

光荣: vinh dự và vinh quang; vẻ vang

Cụm từ
光棍节Guāng gùn jié

光棍节: Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất thế giới hằng năm

Cụm từ
光棍儿guāng gùn r

光棍儿: người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光棍guāng gùn

光棍: kẻ du côn; lưu manh; người độc thân; đàn ông độc thân

Cụm từ
光柱guāng zhù

光柱: chùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)

Cụm từ
光束guāng shù

光束: chùm sáng

Cụm từ
光晕guāng yùn

光晕: hào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng

Cụm từ
光景guāng jǐng

光景: hoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là

Cụm từ
光是guāng shì

光是: chỉ; đơn giản chỉ

Cụm từ
光明节Guāng míng jié

光明节: Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương…

Cụm từ
光明磊落guāng míng lěi luò

光明磊落: mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
光明正大guāng míng zhèng dà

光明正大: (về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không…

Cụm từ
光明日报Guāng míng Rì bào

光明日报: Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh

Cụm từ
光明新区Guāng míng xīn qū

光明新区: Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
光明guāng míng

光明: ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở

Cụm từ
光斑guāng bān

光斑: vết sáng (thiên văn)

Cụm từ
光敏guāng mǐn

光敏: nhạy cảm ánh sáng

Cụm từ
光接收器guāng jiē shōu qì

光接收器: bộ thu quang

Cụm từ
光感应guāng gǎn yìng

光感应: phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang

Cụm từ
光怪陆离guāng guài lù lí

光怪陆离: kỳ quái và nhiều màu sắc; khác thường và sặc sỡ

Cụm từ
光复乡Guāng fù xiāng

光复乡: thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
光复会Guāng fù huì

光复会: đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 復古會|复古会[Fu4 gu3 hui4]

Cụm từ
光复guāng fù

光复: khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Cụm từ
光影效guāng yǐng xiào

光影效: hiệu ứng ánh sáng

Cụm từ
光影guāng yǐng

光影: ánh sáng và bóng tối; nắng và bóng râm

Cụm từ
光彩夺目guāng cǎi duó mù

光彩夺目: chói mắt; rực rỡ

Cụm từ
光彩guāng cǎi

光彩: độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi

Cụm từ
光度guāng dù

光度: độ sáng

Cụm từ
光年guāng nián

光年: năm ánh sáng

Cụm từ
光州广域市Guāng zhōu guǎng yù shì

光州广域市: Quang Châu, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam 全羅南道|全罗南道[Quan2 luo2 nan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
光州市Guāng zhōu shì

光州市: Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳[Xin4 yang2], Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung…

Cụm từ
光州Guāng zhōu

光州: Quảng Châu, tên cũ của Hoàng Xuyên 潢川[Huang2 chuan1] ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam; Gwangju (Quang Châu), thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ…

Cụm từ
光山县Guāng shān xiàn

光山县: huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光山Guāng shān

光山: huyện Quang Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
光导纤维guāng dǎo xiān wéi

光导纤维: sợi quang học

Cụm từ
光射线guāng shè xiàn

光射线: tia sáng

Cụm từ
光害guāng hài

光害: ô nhiễm ánh sáng (Đài Loan)

Cụm từ
光宗耀祖guāng zōng yào zǔ

光宗耀祖: làm rạng danh tổ tiên

Cụm từ
光学显微镜guāng xué xiǎn wēi jìng

光学显微镜: kính hiển vi quang học

Cụm từ
光学雷达guāng xué léi dá

光学雷达: lidar

Cụm từ
光学字符识别guāng xué zì fú shí bié

光学字符识别: nhận dạng ký tự quang học (OCR)

Cụm từ
光学仪器guāng xué yí qì

光学仪器: dụng cụ quang học

Cụm từ
光学guāng xué

光学: quang học

Cụm từ
光子guāng zǐ

光子: photon (vật lý hạt)

Cụm từ
光天化日guāng tiān huà rì

光天化日: ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt

Thành ngữ
光大guāng dà

光大: rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc

Viết tắt
光圈guāng quān

光圈: khẩu độ; màng ngăn; vầng sáng; quầng hào quang

Cụm từ
光合作用guāng hé zuò yòng

光合作用: quang hợp

Cụm từ
光合guāng hé

光合: quang hợp

Cụm từ
光化性角化病guāng huà xìng jiǎo huà bìng

光化性角化病: (y học) dày sừng quang hoá, còn gọi là dày sừng ánh sáng mặt trời

Cụm từ
光化学guāng huà xué

光化学: quang hoá học

Cụm từ
光化作用guāng huà zuò yòng

光化作用: hiệu ứng quang hoá; quang hợp; quang phân

Cụm từ
光动嘴guāng dòng zuǐ

光动嘴: nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
光功率guāng gōng lǜ

光功率: công suất quang

Cụm từ
光前裕后guāng qián yù hòu

光前裕后: vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
光刻胶guāng kè jiāo

光刻胶: chất cản quang (khắc laser trong vi điện tử)

Cụm từ
光刻机guāng kè jī

光刻机: máy quang khắc

Cụm từ
光刻guāng kè

光刻: quang khắc

Cụm từ
光光guāng guāng

光光: sáng; bóng; mượt; mọi; trọc; không một xu dính túi

Cụm từ