先民 là gì?
先民 [xiān mín] có nghĩa là tổ tiên.
Nghĩa của từ 先民 trong tiếng Việt
tổ tiên
Cách đọc và ghi nhớ 先民
先民 được đọc là xiān mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ tiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
先民 [xiān mín] có nghĩa là tổ tiên.
tổ tiên
先民 được đọc là xiān mín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ tiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .