先生
giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]
giáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]
先生 thường mang nghĩa “giáo viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 先生, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
›先祖xiān zǔ(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên
›先王之道xiān wáng zhī dàođạo của các vua trước
›先发xiān fāthực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng…
›先王之乐xiān wáng zhī yuèâm nhạc của các vua trước
›先王之政xiān wáng zhī zhèngnền trị vì của các vua trước
›先发投手xiān fā tóu shǒu(bóng chày) người ném bóng xuất phát
›先王xiān wángcác vị quân vương trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.