先声夺人
giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
giành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)
›先辈xiān bèithế hệ trước; tổ tiên; cha ông
›先声xiān shēngdấu hiệu; điềm báo; sự báo trước
›先行xiān xíngbắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước
›先秦xiān Qíntiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
›先行者xiān xíng zhěngười đi trước; người tiên phong
›先见xiān jiànkhả năng nhìn xa; sự tiên tri
›先祖xiān zǔ(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.