先行
bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước
bắt đầu trước người khác; đi trước; tiến hành trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)
›先行者xiān xíng zhěngười đi trước; người tiên phong
›先声xiān shēngdấu hiệu; điềm báo; sự báo trước
›先见之明xiān jiàn zhī míngsự thấu hiểu trước
›先走一步xiān zǒu yī bùrời đi trước (cách nói lịch sự để cáo lui); (uyển ngữ) qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)
›先辈xiān bèithế hệ trước; tổ tiên; cha ông
›先皇xiān huánghoàng đế của triều đại trước
›先声夺人xiān shēng duó réngiành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.