先进 là gì?
先进 [xiān jìn] có nghĩa là tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.).
Nghĩa của từ 先进 trong tiếng Việt
- tiên tiến (công nghệ, v.v.)
- xuất sắc
- gương mẫu (hành động, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 先进
先进 được đọc là xiān jìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiên tiến (công nghệ, v.v.); xuất sắc; gương mẫu (hành động, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .