先锋 là gì?
先锋 [xiān fēng] có nghĩa là tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật.
Nghĩa của từ 先锋 trong tiếng Việt
- tiên phong
- người đi đầu
- tiên phong trong nghệ thuật
Cách đọc và ghi nhớ 先锋
先锋 được đọc là xiān fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .