先发 là gì?
先发 [xiān fā] có nghĩa là thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát.
Nghĩa của từ 先发 trong tiếng Việt
- thực hiện hành động phủ đầu
- (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát
- (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát
Cách đọc và ghi nhớ 先发
先发 được đọc là xiān fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .