Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
先发先發

xiān fā

先发 là gì?

先发 [xiān fā] có nghĩa là thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 先发 trong tiếng Việt

  1. thực hiện hành động phủ đầu
  2. (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát
  3. (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát

Cách đọc và ghi nhớ 先发

先发 được đọc là xiān fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng xuất phát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan