先祖
(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên
(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
›先行者xiān xíng zhěngười đi trước; người tiên phong
›先见xiān jiànkhả năng nhìn xa; sự tiên tri
›先生xiān shenggiáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]
›先知先觉xiān zhī xiān juécó sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa
›先秦xiān Qíntiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
›先声xiān shēngdấu hiệu; điềm báo; sự báo trước
›先皇xiān huánghoàng đế của triều đại trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.