Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
渔笼
yú lóng

bẫy bắt cá (dụng cụ)

Cụm từ
渔猎
yú liè

đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá

Cụm từ
渔港
yú gǎng

cảng đánh bắt cá

Cụm từ
渔汛期
yú xùn qī

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔汛
yú xùn

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
渔民
yú mín

ngư dân; người dân đánh cá

Cụm từ
渔业
yú yè

ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp

Cụm từ
渔捞
yú lāo

đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)

Cụm từ
渔妇
yú fù

nữ ngư dân

Cụm từ
渔夫
yú fū

ngư dân

Cụm từ
渔场
yú chǎng

ngư trường

Cụm từ
渔具
yú jù

dụng cụ đánh cá

Cụm từ
渔人之利
yú rén zhī lì

lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp

Cụm từ
渔人
yú rén

ngư dân

Cụm từ

ngư dân; câu cá

Từ vựng
满点
mǎn diǎn

đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)

Cụm từ
满额
mǎn é

đủ số lượng; đạt chỉ tiêu

Cụm từ
满头大汗
mǎn tóu dà hàn

mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm

Cụm từ
满面春风
mǎn miàn chūn fēng

rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满面
mǎn miàn

khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满门抄斩
mǎn mén chāo zhǎn

xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满门
mǎn mén

toàn bộ gia đình

Cụm từ
满速
mǎn sù

tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ
满载而归
mǎn zài ér guī

trở về sau một chuyến đi thành công

Cụm từ
满载
mǎn zài

đầy tải; chất đầy

Cụm từ
满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

Cụm từ
满身
mǎn shēn

bao phủ khắp người

Cụm từ
满足感
mǎn zú gǎn

cảm giác hài lòng

Cụm từ
满足
mǎn zú

thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ

Cụm từ
满贯
mǎn guàn

thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện

Cụm từ