Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bẫy bắt cá (dụng cụ)
đánh cá và săn bắn; nghĩa bóng: cướp bóc; tàn phá
cảng đánh bắt cá
mùa đánh bắt cá
mùa đánh bắt cá
ngư dân; người dân đánh cá
ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp
đánh bắt cá (như một hoạt động thương mại)
nữ ngư dân
ngư dân
ngư trường
dụng cụ đánh cá
lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp
ngư dân
ngư dân; câu cá
đủ giờ làm việc; điểm tối đa; điểm hoàn hảo; (ví von) (sau một thuộc tính) không thể nào hơn (vui, lãng mạn, v.v.)
đủ số lượng; đạt chỉ tiêu
mồ hôi ướt đẫm trán; đổ mồ hôi như tắm
rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc
khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai
xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản
toàn bộ gia đình
tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa
trở về sau một chuyến đi thành công
đầy tải; chất đầy
đầy bụi bặm
bao phủ khắp người
cảm giác hài lòng
thoả mãn; đáp ứng (nhu cầu); hài lòng; hài dạ
thắng mọi ván bài; grand slam; nghĩa bóng: thành công toàn diện