先发制人 là gì?
先发制人 [xiān fā zhì rén] có nghĩa là (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu.
Nghĩa của từ 先发制人 trong tiếng Việt
- (thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước
- hành động phủ đầu
Cách đọc và ghi nhớ 先发制人
先发制人 được đọc là xiān fā zhì rén, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .