先王之道
đạo của các vua trước
đạo của các vua trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm nhạc của các vua trước
›先王之政xiān wáng zhī zhèngnền trị vì của các vua trước
›先王xiān wángcác vị quân vương trước
›先皇xiān huánghoàng đế của triều đại trước
›先河xiān hénguồn; tiền thân; người đi trước
›先决问题xiān jué wèn tívấn đề cần giải quyết trước (trước khi có thể giải quyết vấn đề khác)
›先生xiān shenggiáo viên; quý ông; ngài; ông (Mr.); chồng; (phương ngữ) bác sĩ; LT:位[wei4]
›先发xiān fāthực hiện hành động phủ đầu; (thể thao) có mặt trong đội hình xuất phát; (trong bóng chày) là người ném bóng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.