先知先觉
có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa
có sự nhìn xa trông rộng; một người có tầm nhìn xa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
›先见xiān jiànkhả năng nhìn xa; sự tiên tri
›先祖xiān zǔ(văn học) ông nội quá cố của tôi; (văn học) tổ tiên
›先皇xiān huánghoàng đế của triều đại trước
›先秦xiān Qíntiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN
›先发投手xiān fā tóu shǒu(bóng chày) người ném bóng xuất phát
›先声xiān shēngdấu hiệu; điềm báo; sự báo trước
›先声夺人xiān shēng duó réngiành thế chủ động bằng cách phô trương sức mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.