光
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)
ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ thể)
光 thường mang nghĩa “ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 光 cùng cụm 阳光 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ánh nắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phơi sáng (nhiếp ảnh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thời gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ánh sáng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
›雇gùbiến thể của 雇[gu4]
›公gōngcông cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực…
›傀guīto lớn; kỳ lạ; ngoại lai
›假gēidùng trong 假掰[gei1 bai1]
›倝gànbình minh (cổ đại)
›冓gòuphòng trong của cung điện; mười tỷ
›冠guànđội mũ; đứng đầu; phong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.