Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
浆膜
jiāng mó

màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)

Cụm từ
浆纸
jiàng zhǐ

bột giấy

Cụm từ
浆糊
jiàng hu

hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]

Cụm từ
浆硬
jiāng yìng

hồ vải; làm cứng vải bằng hồ

Cụm từ
浆洗
jiāng xǐ

giặt và hồ

Cụm từ
浆果
jiāng guǒ

quả mọng

Cụm từ
jiàng

biến thể của 糨[jiang4]

Từ vựng
漾濞彝族自治县
Yàng bì Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
漾濞
Yàng bì

huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam

Cụm từ
yàng

tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
cuǐ

có vẻ sâu

Từ vựng
Yān

(cổ) tên sông

Từ vựng
渐进
jiàn jìn

tiến bộ từng bước; từng bước một; tiến lên (một cách chậm rãi)

Cụm từ
渐近线
jiàn jìn xiàn

(toán) tiệm cận

Cụm từ
渐近
jiàn jìn

tiếp cận dần dần

Cụm từ
渐趋
jiàn qū

trở nên ngày càng; trở nên dần dần

Cụm từ
渐变色
jiàn biàn sè

chuyển sắc màu

Cụm từ
渐变
jiàn biàn

thay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc

Cụm từ
渐行渐远
jiàn xíng jiàn yuǎn

dần dần đi, dần dần xa cách hơn

Cụm từ
渐稀
jiàn xī

thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần

Cụm từ
渐渐
jiàn jiàn

dần dần

Cụm từ
渐次
jiàn cì

dần dần; từng cái một

Cụm từ
渐新统
jiàn xīn tǒng

Hệ tầng Oligocene (địa chất)

Cụm từ
渐新世
Jiàn xīn shì

Kỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)

Cụm từ
渐慢
jiàn màn

chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando

Cụm từ
渐快
jiàn kuài

tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần

Cụm từ
渐弱
jiàn ruò

mờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần

Cụm từ
渐冻人症
jiàn dòng rén zhèng

bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)

Cụm từ
jiàn

dần dần; từ từ

Từ vựng
kuò

dòng nước xiết giao nhau

Từ vựng