Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
màng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
bột giấy
hồ dán; phiên âm Đài Loan [jiang4 hu2]
hồ vải; làm cứng vải bằng hồ
giặt và hồ
quả mọng
biến thể của 糨[jiang4]
huyện tự trị dân tộc Di Yangbi, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yangbi ở tỉnh Vân Nam
tràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
có vẻ sâu
(cổ) tên sông
tiến bộ từng bước; từng bước một; tiến lên (một cách chậm rãi)
(toán) tiệm cận
tiếp cận dần dần
trở nên ngày càng; trở nên dần dần
chuyển sắc màu
thay đổi dần dần; (thiết kế đồ họa) chuyển sắc
dần dần đi, dần dần xa cách hơn
thưa dần dần; trở nên mờ nhạt dần
dần dần
dần dần; từng cái một
Hệ tầng Oligocene (địa chất)
Kỷ Oligocene (thời kỳ địa chất từ 34 đến 24 triệu năm trước)
chậm dần dần; ngày càng chậm hơn; (âm nhạc) decelerando; ritardando
tăng tốc dần dần; nhanh hơn và nhanh hơn; (âm nhạc) nhanh dần
mờ dần; dần dần suy yếu; giảm dần; nhỏ dần
bệnh xơ cứng teo cơ một bên (ALS), còn gọi là bệnh nơron vận động (MND)
dần dần; từ từ
dòng nước xiết giao nhau