Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1832/2016
全斗焕: Chun Doo Hwan (1931-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1980-1988
全文检索: tìm kiếm toàn văn
全文: toàn văn; toàn bộ văn bản
全数: toàn bộ số lượng; toàn bộ số tiền
全攻全守: bóng đá tổng lực (bóng đá)
全拼: (tin học) pinyin đầy đủ (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ pinyin không có thanh điệu, ví dụ: "shiqing" cho 事情[shi4 qing5])
全才: người toàn diện; đa tài
全愈: biến thể của 痊癒|痊愈[quan2 yu4]
全情投入: dốc hết tâm huyết vào
全情: toàn tâm toàn ý
全息: holographic
全心全意: hết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ý
全心: toàn tâm toàn ý
全复: hồi phục hoàn toàn; bình phục
全影: bóng tối hoàn toàn
全度音: cung toàn cấp (khoảng cách âm nhạc)
全年: cả năm; suốt cả năm
全市: toàn thành phố
全州县: huyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
全州市: thành phố Jeonju, thủ phủ tỉnh Jeolla Bắc, phía tây Hàn Quốc
全州: huyện Toàn Châu, Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
全屏: (máy tính) toàn màn hình
全尸: thi thể nguyên vẹn; xác chết không mất phần nào
全局语境: ngữ cảnh toàn cục
全局模块: mô-đun toàn cục
全局性: tính toàn cục
全局作用域: (tin học) phạm vi toàn cục
全局: tình hình tổng thể
全家福: ảnh chụp cả gia đình; món thập cẩm (nấu ăn)
全家: cả gia đình
全套: một bộ hoàn chỉnh; đầy đủ trọn bộ
全天候: mọi thời tiết
全天: cả ngày
全垒打: cú home run (bóng chày)
全场一致: nhất trí
全场: mọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận đấu)
全域: toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
全城: toàn thành phố
全地形车: xe địa hình (ATV)
全国重点文物保护单位: Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
全国运动会: Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
全国民主联盟: Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
全国性: toàn quốc
全国大会党: Đảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
全国各地: mọi miền của đất nước
全国代表大会: đại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
全国人民代表大会常务委员会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
全国人民代表大会: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
全国人大会议: Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
全国人大常委会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
全国人大: viết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
全国: cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
全员: tất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
全向: tất cả các hướng
全同: giống hệt
全南县: huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
全南: huyện Quannan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
全勤: (cá nhân) có kỷ lục chuyên cần hoàn hảo; (tập thể) không có ai vắng mặt
全胜: chiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
全力以赴: làm bằng mọi giá; nỗ lực hết mình