Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内燃机车內燃機車

nèi rán jī chē

内燃机车 là gì?

内燃机车 [nèi rán jī chē] có nghĩa là đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内燃机车 trong tiếng Việt

đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong

Cách đọc và ghi nhớ 内燃机车

内燃机车 được đọc là nèi rán jī chē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan