Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(chữ viết, tranh v.v.) không rõ do hư hỏng (như hư hại do nước v.v.); mờ; nhoè
huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện Xupu ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
tên một con sông
Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
Huyện Zhangpu, Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
Huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Thành phố cấp huyện Zhangping, Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
Thành phố Chương Châu, cấp địa khu ở Phúc Kiến
sông Zhang ở Phúc Kiến
xu hướng tăng (về giá cả)
lạm phát; tăng lương
giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày
tăng hoặc giảm giá
(nước, giá cả, v.v.) lên xuống
mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)
tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi
thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng
đầy đến mức tràn (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)
mực nước dâng
mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
tiếng lóng Internet cho 長知識|长知识[zhang3 zhi1 shi5]
xu hướng tăng; đà tăng (ví dụ: về giá cả)
tăng lên; tăng
tăng giá trị; tăng giá
giới hạn trên trong ngày của giá cổ phiếu
(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)
sưng; phồng