内涵
nội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
nội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
内涵 thường mang nghĩa “nội dung ý nghĩa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 内涵, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; ý nghĩa chứa đựng
›内测nèi cè(phát triển phần mềm) thực hiện kiểm thử beta kín (hoặc beta nội bộ)
›内江市Nèi jiāng shìThành phố Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内江Nèi jiāngNội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内核nèi hélõi (của quả); (nghĩa bóng) cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.); (địa chất) lõi trong; (tin học)…
›内熵nèi shāngentropy nội bộ (vật lý)
›内流河nèi liú hésông chảy vào trong; chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河
›内流nèi liúdòng chảy vào trong (của sông); chảy vào sa mạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.