Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
đanh đá; sắc sảo; mạnh mẽ; táo bạo và đầy năng lượng
con đĩ; lăng loàn (xưa)
hèn hạ; không có giá trị
đồ quỷ (chửi rủa)
gái điếm hạng thấp
bắn tung tóe
nước đổ đi khó thu lại (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
Lễ hội té nước (Tết Songkran của Thái Lan)
rảy nước; làm đổ nước
làm đổ
chửi rủa om sòm ngoài đường như mụ đàn bà đanh đá
đàn bà đanh đá; người đàn bà dữ dằn
nước đã đổ đi; (ví) điều gì đó không thể lấy lại; như sữa đã đổ
dội gáo nước lạnh; (nghĩa bóng) làm giảm hứng thú của ai đó
văng; đổ; thô tục; cục cằn
sôi lên
gợn sóng; đổ
biến thể của 漱[shu4]
biến thể cũ của 滫[xiu3]
Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy
Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
Yingdong, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
Yingzhou, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], An Huy
Yingshang, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
Vĩnh Thượng, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
vỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
tập hợp; chảy vào (nước); âm thanh nước chảy tụ lại