Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内敛內斂

nèi liǎn

内敛 là gì?

内敛 [nèi liǎn] có nghĩa là hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内敛 trong tiếng Việt

  1. hướng nội
  2. kiềm chế
  3. (phong cách nghệ thuật) tinh tế

Cách đọc và ghi nhớ 内敛

内敛 được đọc là nèi liǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan