内线消息
thông tin nội gián
thông tin nội gián
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
›内耗nèi hàoma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một…
›内窥镜nèi kuī jìngống nội soi
›内联网nèi lián wǎngmạng nội bộ
›内科医生nèi kē yī shēngbác sĩ nội khoa; bác sĩ chủ yếu điều trị bằng thuốc, trái ngược với phẫu thuật 外科醫生|外科医生[wai4 ke1 yi1 sheng1]
›内科学nèi kē xuénội khoa
›内胚层nèi pēi céngnội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)
›内科nèi kēnội khoa; y học tổng quát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.