Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
漱流
shù liú

súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật

Cụm từ
漱洗
shù xǐ

súc miệng và rửa mặt

Cụm từ
漱口水
shù kǒu shuǐ

nước súc miệng

Cụm từ
漱口
shù kǒu

súc miệng; súc họng

Cụm từ
shù

súc miệng bằng nước; súc miệng

Từ vựng
pēng

tiếng sóng vỗ

Từ vựng
漯河市
Luò hé shì

thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam

Cụm từ
漯河
Luò hé

thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam

Cụm từ

tên một con sông

Từ vựng
mǎng

rộng lớn; mênh mông (nước)

Từ vựng

ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt

Từ vựng
漫长
màn cháng

rất dài; không dứt

Cụm từ
漫游
màn yóu

du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng

Cụm từ
漫说
màn shuō

chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
漫骂
màn mà

xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]

Cụm từ
漫画家
màn huà jiā

tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

Cụm từ
漫画
màn huà

tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản

Cụm từ
漫无边际
màn wú biān jì

cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa

Cụm từ
漫无目的
màn wú mù dì

không mục đích; ngẫu nhiên

Cụm từ
漫漶
màn huàn

(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)

Cụm từ
漫漫长夜
màn màn cháng yè

đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
漫漫
màn màn

dài; dài dằng dặc; mênh mông

Cụm từ
漫溢
màn yì

tràn ra; đầy tràn

Cụm từ
漫步者
màn bù zhě

người đi dạo; một người đang đi dạo

Cụm từ
漫步
màn bù

đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn; đi tản bộ

Cụm từ
漫改
màn gǎi

chuyển thể từ manga

Cụm từ
漫应
màn yìng

trả lời một cách hời hợt

Cụm từ
漫山遍野
màn shān biàn yě

nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
漫展
màn zhǎn

hội chợ truyện tranh; sự kiện anime

Cụm từ
漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(tuyết rơi, v.v.) đầy trời

Cụm từ