Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật
súc miệng và rửa mặt
nước súc miệng
súc miệng; súc họng
súc miệng bằng nước; súc miệng
tiếng sóng vỗ
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
tên một con sông
rộng lớn; mênh mông (nước)
ngâm; bị ố; vết bẩn; nước lụt
rất dài; không dứt
du lịch vòng quanh; đi lang thang; (điện thoại di động) chuyển vùng
chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)
xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]
tác giả truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
cực kỳ rộng lớn; vô biên; không giới hạn; lạc đề; không tập trung; đi lệch chủ đề; lạc đề rất xa
không mục đích; ngẫu nhiên
(chữ viết, v.v.) không rõ ràng (do hư hỏng nước hoặc mòn)
đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài
dài; dài dằng dặc; mênh mông
tràn ra; đầy tràn
người đi dạo; một người đang đi dạo
đi dạo; đi lang thang; đi bộ thư giãn; đi tản bộ
chuyển thể từ manga
trả lời một cách hời hợt
nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ
hội chợ truyện tranh; sự kiện anime
(tuyết rơi, v.v.) đầy trời