内臣
đại thần trong cung
đại thần trong cung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Nội Mông
›内耳道nèi ěr dàoống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)
›内脏nèi zàngnội tạng; tạng phủ
›内华达Nèi huá dáNevada, tiểu bang của Mỹ
›内胆nèi dǎnthùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy…
›内华达州Nèi huá dá zhōuNevada, tiểu bang của Mỹ
›内膜nèi mómàng trong
›内蒙Nèi měngNội Mông hoặc khu tự trị Nội Mông 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.