内胎 là gì?
内胎 [nèi tāi] có nghĩa là săm (của lốp xe).
Nghĩa của từ 内胎 trong tiếng Việt
săm (của lốp xe)
Cách đọc và ghi nhớ 内胎
内胎 được đọc là nèi tāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “săm (của lốp xe)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .