Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内皮內皮

nèi pí

内皮 là gì?

内皮 [nèi pí] có nghĩa là (y học) nội mạc; lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内皮 trong tiếng Việt

  1. (y học) nội mạc
  2. lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)

Cách đọc và ghi nhớ 内皮

内皮 được đọc là nèi pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) nội mạc; lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan