内皮 là gì?
内皮 [nèi pí] có nghĩa là (y học) nội mạc; lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam).
Nghĩa của từ 内皮 trong tiếng Việt
- (y học) nội mạc
- lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)
Cách đọc và ghi nhớ 内皮
内皮 được đọc là nèi pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) nội mạc; lớp vỏ mỏng bên trong một số loại quả (ví dụ: cam)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .