Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
内流河內流河

nèi liú hé

内流河 là gì?

内流河 [nèi liú hé] có nghĩa là sông chảy vào trong; chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 内流河 trong tiếng Việt

  1. sông chảy vào trong
  2. chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河

Cách đọc và ghi nhớ 内流河

内流河 được đọc là nèi liú hé, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sông chảy vào trong; chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan