内核
lõi (của quả); (nghĩa bóng) cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.); (địa chất) lõi trong; (tin học) nhân
lõi (của quả); (nghĩa bóng) cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.); (địa chất) lõi trong; (tin học) nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(y học) lác mắt trong; mắt lé
›内江Nèi jiāngNội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内江市Nèi jiāng shìThành phố Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内涵nèi hánnội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
›内服nèi fúuống thuốc (khác với bôi ngoài)
›内比都Nèi bǐ dūNaypyidaw hoặc Nay Pyi Taw, thủ đô của Myanmar
›内敛nèi liǎnhướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế
›内政部长nèi zhèng bù zhǎngBộ trưởng Bộ Nội vụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.