内流
dòng chảy vào trong (của sông); chảy vào sa mạc
dòng chảy vào trong (của sông); chảy vào sa mạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông chảy vào trong; chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河
›内江市Nèi jiāng shìThành phố Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内江Nèi jiāngNội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内涵nèi hánnội dung ý nghĩa; hàm ý; (ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; phẩm chất bên trong (của một người)
›内比都Nèi bǐ dūNaypyidaw hoặc Nay Pyi Taw, thủ đô của Myanmar
›内涵意义nèi hán yì yì(ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; ý nghĩa chứa đựng
›内核nèi hélõi (của quả); (nghĩa bóng) cốt lõi (của khái niệm hoặc học thuyết, v.v.); (địa chất) lõi trong; (tin học)…
›内测nèi cè(phát triển phần mềm) thực hiện kiểm thử beta kín (hoặc beta nội bộ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.