内耳道
ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)
ống thính giác trong (ống ở xương thái dương của sọ chứa dây thần kinh thính giác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy…
›内臣nèi chénđại thần trong cung
›内窥镜nèi kuī jìngống nội soi
›内耳nèi ěrtai trong
›内联网nèi lián wǎngmạng nội bộ
›内耗nèi hàoma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một…
›内胎nèi tāisăm (của lốp xe)
›内罗毕Nèi luó bìNairobi, thủ đô của Kenya
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.