内耗
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội bì (dòng tế bào trong phôi thai học)
›内能nèi néngnội năng
›内胆nèi dǎnthùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy…
›内置nèi zhìtích hợp; bên trong
›内线消息nèi xiàn xiāo xithông tin nội gián
›内联网nèi lián wǎngmạng nội bộ
›内线交易nèi xiàn jiāo yìgiao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
›内细胞团nèi xì bāo tuánkhối tế bào bên trong (ICM)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.