内耗內耗
内耗 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 内耗 trong tiếng Việt
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
ma sát nội bộ; tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học); nghĩa bóng: lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức