内省性 là gì?
内省性 [nèi xǐng xìng] có nghĩa là hướng nội; có tính nội quan.
Nghĩa của từ 内省性 trong tiếng Việt
- hướng nội
- có tính nội quan
Cách đọc và ghi nhớ 内省性
内省性 được đọc là nèi xǐng xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng nội; có tính nội quan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .