内疚 là gì?
内疚 [nèi jiù] có nghĩa là lương tâm cắn rứt; cảm thấy day dứt tội lỗi.
Nghĩa của từ 内疚 trong tiếng Việt
- lương tâm cắn rứt
- cảm thấy day dứt tội lỗi
Cách đọc và ghi nhớ 内疚
内疚 được đọc là nèi jiù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lương tâm cắn rứt; cảm thấy day dứt tội lỗi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .