内政部长
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Bộ trưởng Bộ Nội vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế
›内政部Nèi zhèng bùBộ Nội vụ
›内政nèi zhèngcông việc nội bộ (của một quốc gia)
›内插nèi chācài đặt (phần cứng) bên trong (thay vì kết nối ngoài); (toán) nội suy; nội suy
›内推nèi tuī(toán) nội suy; (nhân sự) giới thiệu nội bộ; nhân viên giới thiệu (nhân viên hiện tại hoặc khách hàng giới…
›内江Nèi jiāngNội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›内战nèi zhànnội chiến
›内江市Nèi jiāng shìThành phố Nội Giang, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.