Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giúp đỡ người nghèo
tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà
đông người
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan
Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
cứu trợ khẩn cấp (vật chất)
tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới
đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới
tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
giúp đỡ người gặp nạn
Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc
Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc
cứu trợ và giúp đỡ
Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
vượt sông; cứu trợ; có ích
dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
sông ở tỉnh Hồ Bắc
mưa phùn; sương mù
(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)
lầy lội
nhớp nháp
ướt đẫm; ướt sũng
bộ đồ giữ nhiệt dưới nước
ướt sũng